棕榈: cây cọ; cây gồi; gồi
Nét viết & luyện viết chữ 棕榈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây cọ
Chữ TÔNG (棕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 棕色 (TÔNG SẮC: màu nâu, sắc nâu tự nhiên).
cây cọ; cây gồi; gồi
Chữ LƯ (榈, phồn thể: 櫚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “棕榈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
棕榈树下有很多阴凉地。
zōnglǘ shù xià yǒu hěnduō yīnliáng dì.
“Dưới cây cọ có nhiều chỗ mát mẻ.”
超市里有棕榈油出售。
Chāoshì lǐ yǒu zōnglǘ yóu chūshòu.
“Siêu thị có bán dầu cây cọ.”
Từ “棕榈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn