茉: hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài
Nét viết & luyện viết chữ 茉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa lài; hoa nhài; cây hoa nhài
Chữ MẠT (茉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “茉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
奶奶种的茉莉花开了。
nǎinai zhòng de mòlìhuā kāile.
“Hoa nhài bà trồng nở rộ rồi.”
他送给她一束茉莉花。
tā sòng gěi tā yī shù mòlìhuā.
“Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa lài.”
Từ “茉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn