桃树 Phồn thể: 桃樹
Minh họa từ vựng 桃树
táoshù HÁN VIỆT: ĐÀO THỤ

桃树: cây đào

cây đào

Nghĩa tiếng Anh (English): peach tree

Nét viết & luyện viết chữ 桃树

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 桃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

桃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả đào, cây đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).

树
shù THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây, cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Thân cây gỗ vươn cành đón nắng.) 又 BÀN TAY CHĂM BÓN (Bàn tay con người cần cù vun gốc tỉa cành.) 寸 BỘ THỐN (Đo đạc tấc gang nề nếp kỷ cương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây gỗ cắm đất vững vàng Bàn tay vun xới nở ngàn cành xanh. Bên MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸) ươm mầm, Chữ THỤ (树) tỏa bóng trăm năm vững bền.”

Chữ THỤ phồn thể (樹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm cây gỗ (木) và bàn tay (寸/又) cắm cây non vào đất (豆). Trồng cây cần có sự kiên nhẫn chăm sóc uốn nắn từng ngày, tựa như việc bồi dưỡng giáo dục nhân cách con người.

Câu ví dụ với từ “桃树”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家生态农业示范园引种了数万株优质高产蜜桃树,培育出深受市场青睐的有机绿色水果品牌。

Guó jiā shēng tài nóng yè shì fàn yuán yǐn zhǒng le shù wàn zhū yōu zhì gāo chǎn mì táo shù, péi yù chū shēn shòu shì chǎng qīng lài de yǒu jī lǜ sè shuǐ guǒ pǐn pái.

“Khu trình diễn nông nghiệp sinh thái quốc gia đã đưa vào gieo trồng hàng vạn cây đào đào mật chất lượng cao năng suất cao, nuôi dưỡng nên thương hiệu trái cây xanh hữu cơ được thị trường vô cùng ưa chuộng.”

The eco-agricultural park planted tens of thousands of quality peach trees, cultivating green fruit brands.

Từ “桃树” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →