苔
Minh họa từ vựng 苔
tái HÁN VIỆT: ĐÀI

苔: rêu

rêu

Nét viết & luyện viết chữ 苔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苔
tái ĐÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rêu

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ ĐÀI (苔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “苔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滚石不生苔。

gǔnshí bùshēng tái。

“Một hòn đá lăn tập hợp không có rêu.”

Ví dụ #2

墙上长青苔了。

qiáng shàng zhǎng qīngtáile.

“Trên tường mọc rêu xanh rồi.”

Từ “苔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →