槲寄生
Minh họa từ vựng 槲寄生
hú jìshēng HÁN VIỆT: HỘC KÍ SINH

槲寄生: cây tầm gửi

cây tầm gửi

Nét viết & luyện viết chữ 槲寄生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 槲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

槲
hú jìshēng HỘC KÍ SINH

cây tầm gửi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
寄
jì KÝ

gửi (thư từ, bưu kiện); gửi gắm (hy vọng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “槲寄生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我还站在槲寄生下面喝这种东西。

wǒ huán zhàn zài hújìshēng xiàmiàn hē zhèzhǒng dōngxi

“Tôi đã uống nó dưới cây tầm gửi.”

Từ “槲寄生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →