毛茛
Minh họa từ vựng 毛茛
máogèn HÁN VIỆT: MAO CẤN

毛茛: mao cẩn; cây mao lương hoa vàng (vị thuốc đông y)

mao cẩn cây mao lương hoa vàng (vị thuốc đông y)

Nét viết & luyện viết chữ 毛茛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 毛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

毛
máo MAO

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

茛
máogèn MAO CẤN

mao cẩn; cây mao lương hoa vàng (vị thuốc đông y)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “毛茛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

毛茛是一种野生植物,开杯形黄色花。

Máogèn shì yì zhǒng yěshēng zhíwù, kāi bēixíng huángsè huā.

“Mao căn là một loài thực vật hoang dã, có hoa màu vàng dạng chén.”

Từ “毛茛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →