樟
Minh họa từ vựng 樟
zhāng HÁN VIỆT: CHƯƠNG

樟: cây nhãn

cây nhãn

Nét viết & luyện viết chữ 樟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 樟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯƠNG (樟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

樟
zhāng CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây nhãn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 15 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CHƯƠNG (樟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “樟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

樟脑溶于酒精而不溶于水。

zhāngnǎo róngyú jiǔjīng ér bù róngyú shuǐ。

“Long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.”

Ví dụ #2

樟脑

zhāngnǎo

“Long não”

Từ “樟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →