石油
Minh họa từ vựng 石油 (shí yóu)
shí yóu HÁN VIỆT: THẠCH DU

石油: dầu mỏ, dầu khí, dầu thô

dầu mỏ dầu khí dầu thô

Nghĩa tiếng Anh (English): petroleum, oil, crude oil

Nét viết & luyện viết chữ 石油

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 石

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.” — Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Câu ví dụ với từ “石油”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海“深海一号”超深水大气田与塔里木万米深地钻井工程,极大增强了国家石油与天然气能源安全保障能力。

Shēn hǎi "shēn hǎi yī hào" chāo shēn shuǐ dà qì tián yǔ tǎ lǐ mù wàn mǐ shēn dì zuān jǐng gōng chéng, jí dà zēng qiáng le guó jiā shí yóu yǔ tiān rán qì néng yuán ān quán bǎo zhàng néng lì.

“Mỏ khí thiên nhiên nước siêu sâu 'Thâm Hải Số 1' cùng công trình khoan giếng sâu vạn mét trong lòng đất tại bồn địa Tarim đã tăng cường to lớn năng lực bảo đảm an ninh năng lượng dầu mỏ và khí đốt thiên nhiên của quốc gia.”

The 'Deep Sea No. 1' ultra-deep gas field and 10,000-meter drilling projects enhanced national petroleum and gas security capabilities.

Ví dụ #2

深刻领悟“石油”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shí yóu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “石油” (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô - THẠCH DẦU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "石油" (dầu mỏ, dầu khí, dầu thô) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “石油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 石油 (shí yóu)

石油 (shí yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “石油” có phiên âm Pinyin là “shí yóu”, âm Hán Việt là “THẠCH DU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dầu mỏ, dầu khí, dầu thô” (tiếng Anh: petroleum, oil, crude oil).

Chữ 石油 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “石油” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-10-22T08:20:11+07:00