钢 Phồn thể: 鋼
Minh họa từ vựng 钢
gāng HÁN VIỆT: CƯƠNG

钢: thép, thép hợp kim kim loại thép

thép thép hợp kim kim loại thép

Nghĩa tiếng Anh (English): steel

Nét viết & luyện viết chữ 钢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钢
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thép, thép hợp kim kim loại thép

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).

Câu ví dụ với từ “钢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国成功研制出用于深海万米载人潜水器耐压球舱制造的特种超高强度高韧性钛合金与特种高纯超强钢。

Wǒ guó chéng gōng yán zhì chū yòng yú shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì nài yā qiú cāng zhì zào de tè zhǒng chāo gāo qiáng dù gāo rèn xìng tài hé jīn yǔ tè zhǒng gāo chún chāo qiáng gāng.

“Nước ta đã nghiên cứu chế tạo thành công thép thép siêu cường độ tinh khiết cao đặc chủng cùng hợp kim titan độ dẻo dai cao cường độ siêu cao đặc chủng dùng cho chế tạo khoang cầu chịu áp tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu.”

China developed ultra-high-strength special steel and titanium alloys for 10,000-meter submersible cabins.

Từ “钢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →