碱: kiềm
Nét viết & luyện viết chữ 碱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀM (碱, phồn thể: 鹼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiềm
Chữ KIỀM (碱, phồn thể: 鹼): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “碱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
实验室里有很多种碱。
shíyàn shì lǐ yǒu hěnduō zhǒng jiǎn.
“Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều loại kiềm.”
碱溶液具有一定的腐蚀性。
jiǎn róngyè jùyǒu yīdìng de fǔshí xìng.
“Dung dịch kiềm có tính ăn mìn nhất định.”
Từ “碱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn