铜 Phồn thể: 銅
Minh họa từ vựng 铜
tóng HÁN VIỆT: ĐỒNG

铜: đồng (kim loại đồng)

đồng (kim loại đồng)

Nghĩa tiếng Anh (English): copper (Cu), bronze

Nét viết & luyện viết chữ 铜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铜
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (kim loại đồng)

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).

Câu ví dụ với từ “铜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

高纯度无氧铜作为一种优良的导电与导热工业金属材料,在特高压输电与超导磁体中不可或缺。

Gāo chún dù wú yǎng tóng zuò wéi yī zhǒng yōu liáng de dǎo diàn yǔ dǎo rè gōng yè jīn shǔ cái liào, zài tè gāo yā shū diàn yǔ chāo dǎo cí tǐ zhōng bù kě huò quē.

“Đồng không oxy độ tinh khiết cao với tư cách là loại vật liệu kim loại công nghiệp dẫn điện và dẫn nhiệt tuyệt hảo, là thành phần không thể thiếu trong truyền tải điện siêu cao áp và nam châm siêu dẫn.”

High-purity oxygen-free copper, as an excellent electrical and thermal conductor, is indispensable in ultra-high voltage power grids.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“铜”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tóng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “铜” (đồng (kim loại đồng) - ĐỒNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "铜" (đồng (kim loại đồng)) is crucial.

Từ “铜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →