锰
Minh họa từ vựng 锰
měng HÁN VIỆT: MÃNH

锰: Man-gan; kí hiệu: Mn

Man-gan kí hiệu: Mn

Nét viết & luyện viết chữ 锰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 锰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNH (锰, phồn thể: 錳): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

锰
měng MÃNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Man-gan; kí hiệu: Mn

Bộ 金 (BỘ KIM • 13 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ MÃNH (锰, phồn thể: 錳): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “锰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

锰镍铜齐

měng niè tóng qí

“Hợp kim đồng, thiếc, mang-gan”

Ví dụ #2

锰钢刀具非常耐用。

Měng gāng dāo jù fēi cháng nài yòng.

“Dao làm từ thép man-gan rất bền.”

Từ “锰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →