频谱: phổ tần số
Nét viết & luyện viết chữ 频谱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhiều lần; thường xuyên; liên tục
Chữ TẦN (频, phồn thể: 頻): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 13 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 频道 (TẦN ĐẠO: kênh truyền hình, kênh phát thanh, tần số), 频繁 (TẦN PHỒN: thường xuyên, dồn dập, tần suất dày đặc), 频率 (TẦN SUẤT: tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện)).
phổ tần số
Chữ PHẢ (谱, phồn thể: 譜): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 乐谱 (NHẠC PHẢ: bản nhạc, phổ nhạc ký âm).
Câu ví dụ với từ “频谱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国无线电频谱管理和监测很重要。
Zhōngguó wúxiàndiàn pínpǔ guǎnlǐ hé jiāncè hěn zhòngyào.
“Quản lý và giám sát phổ sóng radio Trung Quốc rất quan trọng.”
Từ “频谱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 频谱 (pínpǔ)
频谱 (pínpǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “频谱” có phiên âm Pinyin là “pínpǔ”, âm Hán Việt là “TẦN PHẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phổ tần số”.
Chữ 频谱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “频谱” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.