淀: lắng đọng; lắng
Nét viết & luyện viết chữ 淀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “淀” (diàn) có âm Hán Việt là “ĐIỆN”, thuộc bộ thủ 氵, mang nghĩa chính là “lắng đọng; lắng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lắng đọng; lắng
Câu ví dụ với từ “淀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
情感慢慢沉淀下来。
qínggǎn màn màn chéndiàn xiàlái.
“Cảm xúc dần dần lắng đọng.”
泥沙在此处沉淀。
ní shā zài cǐ chù chéndiàn.
“Cát bùn lắng đọng ở chỗ này.”
Từ “淀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn