硝酸
Minh họa từ vựng 硝酸 (xiāosuān)
xiāosuān HÁN VIỆT: TIÊU TOAN

硝酸: a-xít ni-tric

a-xít ni-tric

Nét viết & luyện viết chữ 硝酸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 硝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (硝): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

硝
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muối tiêu, niter; rám nắng

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ TIÊU (硝): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét.

酸
suān TOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chua; mỏi, nhức

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Câu ví dụ với từ “硝酸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

骨粉和硝酸盐是普通的肥料。

gǔfěn hé xiāosuānyán shì pǔtōng de féiliào

“Bột xương và muối nitrat là phân bón phổ biến.”

Ví dụ #2

土壤里施了硝酸盐肥料。

tǔrǎng lǐ shī le xiāosuānyán féiliào

“Đã phân bón muối nitrat vào đất.”

Từ “硝酸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 硝酸 (xiāosuān)

硝酸 (xiāosuān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “硝酸” có phiên âm Pinyin là “xiāosuān”, âm Hán Việt là “TIÊU TOAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “a-xít ni-tric”.

Chữ 硝酸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “硝酸” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 石. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-23T07:24:03+07:00