挥发
Minh họa từ vựng 挥发 (huīfā)
huīfā HÁN VIỆT: HUY PHÁT

挥发: bốc hơi; toả hơi; bay hơi

bốc hơi toả hơi bay hơi

Nét viết & luyện viết chữ 挥发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vung tay chỉ lối quân xa Ba quân tuân lệnh tiến ra chiến trường. Tay THỦ (扌) chữ QUÂN (军) dẫn đường, Chữ HUY (挥) phát lệnh bốn phương tiến cùng.” — Chữ HUY (挥) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và quân đội (军). Người chủ tướng vung tay vẫy cờ chỉ huy hàng vạn chiến xa tiến lùi theo trận pháp. Ngoài ra là động tác vẫy tay từ biệt bịn rịn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挥
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫy (tay), vung, gạt

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay người tướng soái cầm cờ chỉ huy.) 军 CHỮ QUÂN (Quân đội cỗ xe chiến xa cuồn cuộn xuất trận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vung tay chỉ lối quân xa Ba quân tuân lệnh tiến ra chiến trường. Tay THỦ (扌) chữ QUÂN (军) dẫn đường, Chữ HUY (挥) phát lệnh bốn phương tiến cùng.”

Chữ HUY (挥) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bàn tay (扌) và quân đội (军). Người chủ tướng vung tay vẫy cờ chỉ huy hàng vạn chiến xa tiến lùi theo trận pháp. Ngoài ra là động tác vẫy tay từ biệt bịn rịn.

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Câu ví dụ với từ “挥发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

水在阳光下会挥发。

shuǐ zài yángguāng xià huì huīfā.

“Nước sẽ bay hơi dưới ánh nắng mặt trời.”

Ví dụ #2

汽油是极易挥发的液体。

qìyóu shì jí yì huīfā de yètǐ.

“Xăng là chất lỏng cực kỳ dễ bay hơi.”

Từ “挥发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挥发 (huīfā)

挥发 (huīfā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挥发” có phiên âm Pinyin là “huīfā”, âm Hán Việt là “HUY PHÁT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bốc hơi; toả hơi; bay hơi”.

Chữ 挥发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挥发” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-06-07T17:15:08+07:00