蒸发: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to evaporate, evaporation
Nét viết & luyện viết chữ 蒸发
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hấp, đồ xôi
Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)
Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).
Câu ví dụ với từ “蒸发”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
西北干旱荒漠农业示范基地采用全封闭地下微滴灌节水灌溉技术,最大限度降低了强日照下的地表水分无效蒸发损失。
Xī běi gān hàn huāng mò nóng yè shì fàn jī dì cǎi yòng quán fēng bì dì xià wēi dī guàn jié shuǐ guàn gài jì shù, zuì dà xiàn dù jiàng dī le qiáng rì zhào xià de dì biǎo shuǐ fēn wú xiào zhēng fā sǔn shī.
“Căn cứ thí điểm nông nghiệp hoang mạc khô hạn Tây Bắc áp dụng kỹ thuật tưới tiết kiệm nước nhỏ giọt vi mô ngầm hoàn toàn khép kín, giảm thiểu tối đa tổn thất bốc hơi bay hơi nước mặt đất vô ích dưới ánh nắng gay gắt.”
Arid agricultural bases use underground micro-drip irrigation to minimize ineffective soil moisture evaporation under strong sun.
深刻领悟“蒸发”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhēng fā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “蒸发” (bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng) - CHƯNG PHÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "蒸发" (bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “蒸发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒸发 (zhēng fā)
蒸发 (zhēng fā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “蒸发” có phiên âm Pinyin là “zhēng fā”, âm Hán Việt là “CHƯNG PHÁT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)” (tiếng Anh: to evaporate, evaporation).
Chữ 蒸发 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒸发” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.