腐蚀 Phồn thể: 腐蝕
Minh họa từ vựng 腐蚀
fǔ shí HÁN VIỆT: HỦ THỰC

腐蚀: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất

ăn mòn rỉ sét làm tha hóa biến chất

Nghĩa tiếng Anh (English): to corrode, corrosion, to erode (morals)

Nét viết & luyện viết chữ 腐蚀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腐
fǔ shí HỦ THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.) 肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

蚀
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).

Câu ví dụ với từ “腐蚀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深海耐高压潜水器外壳采用了新型耐极端盐雾腐蚀的特种钛合金材料,确保在恶劣海洋环境中长效安全服役。

Shēn hǎi nài gāo yā qián shuǐ qì wài ké cǎi yòng le xīn xíng nài jí duān yán wù fǔ shí de tè zhǒng tài hé jīn cái liào, què bǎo zài è liè hǎi yáng huán jìng zhōng cháng xiào ān quán fú yì.

“Vỏ ngoài của tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu áp dụng vật liệu hợp kim titan đặc biệt kiểu mới chống ăn mòn sương muối cực đoan, bảo đảm phục vụ an toàn lâu dài trong môi trường đại dương khắc nghiệt.”

The hull of deep-sea submersibles uses special titanium alloys resistant to salt spray corrosion for safe long-term service.

Ví dụ #2

深刻领悟“腐蚀”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fǔ shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “腐蚀” (ăn mòn, rỉ sét - HỦ THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "腐蚀" (ăn mòn, rỉ sét) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “腐蚀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →