腐蚀: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất
Nghĩa tiếng Anh (English): to corrode, corrosion, to erode (morals)
Nét viết & luyện viết chữ 腐蚀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất
Chữ HỦ (腐): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN) + 肉 (NHỤC). Từ ghép HSK: 豆腐 (ĐẬU HỦ: đậu phụ, đậu hũ), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục), 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
nhấm nháp đi; xói mòn; nhật thực
Chữ THỰC (蚀, phồn thể: 蝕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 腐蚀 (HỦ THỰC: ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất).
Câu ví dụ với từ “腐蚀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深海耐高压潜水器外壳采用了新型耐极端盐雾腐蚀的特种钛合金材料,确保在恶劣海洋环境中长效安全服役。
Shēn hǎi nài gāo yā qián shuǐ qì wài ké cǎi yòng le xīn xíng nài jí duān yán wù fǔ shí de tè zhǒng tài hé jīn cái liào, què bǎo zài è liè hǎi yáng huán jìng zhōng cháng xiào ān quán fú yì.
“Vỏ ngoài của tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu áp dụng vật liệu hợp kim titan đặc biệt kiểu mới chống ăn mòn sương muối cực đoan, bảo đảm phục vụ an toàn lâu dài trong môi trường đại dương khắc nghiệt.”
The hull of deep-sea submersibles uses special titanium alloys resistant to salt spray corrosion for safe long-term service.
深刻领悟“腐蚀”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ fǔ shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “腐蚀” (ăn mòn, rỉ sét - HỦ THỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "腐蚀" (ăn mòn, rỉ sét) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “腐蚀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn