发光 Phồn thể: 發光
Minh họa từ vựng 发光 (fāguāng)
fāguāng HÁN VIỆT: PHÁT QUANG

发光: phát quang, phát sáng tỏa sáng; tỏa sáng tài năng

phát quang phát sáng tỏa sáng tỏa sáng tài năng

Nghĩa tiếng Anh (English): to emit light, to glow, to shine, luminescent

Nét viết & luyện viết chữ 发光

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

光
guāng QUANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ánh sáng, quang; trơ trọi, hết sạch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn HỎA tỏa sáng trên đầu, Người NHI nâng đuốc đêm thâu soi đường. Chữ QUANG rực rỡ bốn phương, Tâm sáng chí lớn mở đường vinh quang.”

Chữ QUANG (光) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình một ngọn lửa (火 - HỎA, nay biến đổi thành ⺌) cháy rực phía trên đầu một người đang quỳ nâng đỡ (儿 - NHI). Hình ảnh con người thời cổ đại nâng cao bó đuốc để xua tan bóng tối trong hang động đã tạo nên khái niệm "ánh sáng". Chữ QUANG còn biểu trưng cho niềm vinh quang, sự minh bạch và nguồn năng lượng tích cực soi sáng đường đời.

Câu ví dụ với từ “发光”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超长寿命稀土超高效发光纳米材料在大科学装置高能物理射线探测器中展现出了无与伦比的光转换效率。

Xīn xíng chāo cháng shòu mìng xī tǔ chāo gāo xiào fā guāng nà mǐ cái liào zài dà kē xué zhuāng zhì gāo néng wù lǐ shè xiàn tàn cè qì zhōng zhǎn xiàn chū liǎo wú yǔ lún bǐ de guāng zhuǎn huàn xiào lǜ.

“Vật liệu nano phát quang phát sáng siêu hiệu quả đất hiếm tuổi thọ siêu dài kiểu mới đã phô diễn hiệu suất chuyển đổi ánh sáng vô song trong máy dò tia vật lý năng lượng cao của thiết bị khoa học lớn.”

New rare-earth luminescent nanomaterials exhibited unmatched light conversion efficiency in high-energy ray detectors.

Từ “发光” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 发光 (fāguāng)

发光 (fāguāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “发光” có phiên âm Pinyin là “fāguāng”, âm Hán Việt là “PHÁT QUANG”, thuộc từ loại Động từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phát quang, phát sáng tỏa sáng; tỏa sáng tài năng” (tiếng Anh: to emit light, to glow, to shine, luminescent).

Chữ 发光 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “发光” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2025-07-22T21:05:47+07:00