钢铁 Phồn thể: 鋼鐵
Minh họa từ vựng 钢铁 (gāng tiě)
gāng tiě HÁN VIỆT: CƯƠNG THIẾT

钢铁: gang thép, sắt thép

gang thép sắt thép

Nghĩa tiếng Anh (English): steel, iron and steel

Nét viết & luyện viết chữ 钢铁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钢
gāng CƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thép, thép hợp kim kim loại thép

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Chữ CƯƠNG (钢, phồn thể: 鋼): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép).

铁
tiě THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắt; cứng rắn, thép

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Câu ví dụ với từ “钢铁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代绿色智能钢铁基地通过全流程低碳冶炼技术,实现了高端特种钢材的高效环保生产。

Xiàn dài lǜ sè zhì néng gāng tiě jī dì tōng guò quán liú chéng dī tàn yě liàn jì shù, shí xiàn le gāo duān tè zhǒng gāng cái de gāo xiào huán bǎo shēng chǎn.

“Khu liên hợp gang thép thông minh xanh hiện đại thông qua công nghệ luyện kim giảm phát thải carbon toàn quy trình đã hiện thực hóa việc sản xuất thép đặc chủng cao cấp hiệu quả và thân thiện với môi trường.”

Modern green smart steel bases achieve efficient eco-friendly production of high-end specialty steel through low-carbon smelting technologies.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“钢铁”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ gāng tiě ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “钢铁” (gang thép, sắt thép - CƯƠNG THIẾT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "钢铁" (gang thép, sắt thép) is crucial.

Từ “钢铁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 钢铁 (gāng tiě)

钢铁 (gāng tiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “钢铁” có phiên âm Pinyin là “gāng tiě”, âm Hán Việt là “CƯƠNG THIẾT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “gang thép, sắt thép” (tiếng Anh: steel, iron and steel).

Chữ 钢铁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “钢铁” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2026-06-17T11:59:33+07:00