Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#6 HSK 3 Danh từ

城市全面完善公共图书馆、文化馆与体育场馆布局,打造十五分钟高品质公共文化服务圈。

Chéng shì quán miàn wán shàn gōng gòng tú shū guǎn, wén huà guǎn yǔ tǐ yù chǎng guǎn bù jú, dǎ zào shí wǔ fēn zhōng gāo pǐn zhì gōng gòng wén huà fú wù quān.

“Thành phố hoàn thiện toàn diện bố cục các sân vận động thể thao, nhà văn hóa và thư viện công cộng, kiến tạo vòng tròn dịch vụ văn hóa công cộng chất lượng cao trong phạm vi 15 phút.”

Bộ: 八 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Danh từ

大科学装置地下超深实验主洞室采用了特种超大跨度双曲钢筋混凝土拱形支护结构,确保承载地层巨大围岩压力。

Dà kē xué zhuāng zhì dì xià chāo shēn shí yàn zhǔ dòng shì cǎi yòng le tè zhǒng chāo dà kuà dù shuāng qū gāng jīn hùn níng tǔ gǒng xíng zhī hù jié gòu, què bǎo chéng zài dì céng jù dà wéi yán yā lì.

“Hầm lò thực nghiệm chính siêu sâu dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn áp dụng kết cấu chống đỡ hình vòm vòm cung bê tông cốt thép khẩu độ siêu lớn đặc chủng, bảo đảm gánh chịu áp lực đá vây quanh khổng lồ của tầng địa chất.”

#14 Chủ đề Từ vựng
偏析
piānxī THIÊN TÍCH

sự phân tách

合金中出现了严重的偏析现象。

Héjīn zhōng chūxiànle yánzhòng de piānxī xiànxiàng.

“Trong hợp kim xuất hiện hiện tượng phân tách nghiêm trọng.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Động từ

政务服务平台全面实行办事流程与收费标准公开透明化,主动自觉接受社会各界监督。

Zhèng wù fú wù píng tái quán miàn shí xíng bàn shì liú chéng yǔ shōu fèi biāo zhǔn gōng kāi tòu míng huà, zhǔ dòng zì jué jiē shòu shè huì gè jiè jiān dū.

“Cổng dịch vụ hành chính công thực hiện công khai minh bạch toàn diện các quy trình giải quyết và mức phí quy định, chủ động tự giác tiếp nhận sự giám sát của toàn xã hội.”

#22 HSK 5 Danh từ

许多杰出的海外华裔科学家心系祖籍国,在推动国际科技合作与文明交流互鉴中发挥了重要桥梁作用。

Xǔ duō jié chū de hǎi wài huá yì kē xué jiā xīn xì zǔ jí guó, zài tuī dòng guó jì kē jì hé zuò yǔ wén míng jiāo liú hù jiàn zhōng fā huī le zhòng yào qiáo liáng zuò yòng.

“Nhiều nhà khoa học người gốc Hoa xuất sắc ở nước ngoài luôn hướng lòng về quê cha đất tổ, phát huy vai trò cầu nối quan trọng trong việc thúc đẩy hợp tác khoa học công nghệ và giao lưu văn minh quốc tế.”

Bộ: 十 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →