族群: cộng đồng
Nét viết & luyện viết chữ 族群
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)
Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).
đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]
Chữ QUẦN (群, phồn thể: 羣): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 群众 (QUẦN CHÚNG: quần chúng, quần chúng nhân dân).
Câu ví dụ với từ “族群”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
像你的族群极易肥胖。
xiàng nǐ de zúqún jí yì féipàng.
“Những người như bạn rất dễ bị béo phì.”
族群之间需要相互理解。
zúqún zhījiān xūyào xiānghù lǐjiě.
“Giữa các nhóm cộng đồng cần thấu hiểu cho nhau.”
Từ “族群” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 族群 (zúqún)
族群 (zúqún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “族群” có phiên âm Pinyin là “zúqún”, âm Hán Việt là “TỘC QUẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cộng đồng”.
Chữ 族群 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “族群” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.