拱
Minh họa từ vựng 拱 (gǒng)
gǒng HÁN VIỆT: CỦNG

拱: chắp tay vòm (gǒngshǒu); vòm cung, kết cấu vòm (gǒng)

chắp tay vòm (gǒngshǒu) vòm cung kết cấu vòm (gǒng)

Nghĩa tiếng Anh (English): arch, arched structure, to cup hands, to thrust forward

Nét viết & luyện viết chữ 拱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỦNG (拱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拱
gǒng CỦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chắp tay vòm (gǒngshǒu); vòm cung, kết cấu vòm (gǒng)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ CỦNG (拱): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Câu ví dụ với từ “拱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大科学装置地下超深实验主洞室采用了特种超大跨度双曲钢筋混凝土拱形支护结构,确保承载地层巨大围岩压力。

Dà kē xué zhuāng zhì dì xià chāo shēn shí yàn zhǔ dòng shì cǎi yòng le tè zhǒng chāo dà kuà dù shuāng qū gāng jīn hùn níng tǔ gǒng xíng zhī hù jié gòu, què bǎo chéng zài dì céng jù dà wéi yán yā lì.

“Hầm lò thực nghiệm chính siêu sâu dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn áp dụng kết cấu chống đỡ hình vòm vòm cung bê tông cốt thép khẩu độ siêu lớn đặc chủng, bảo đảm gánh chịu áp lực đá vây quanh khổng lồ của tầng địa chất.”

The deep underground lab employs large-span reinforced concrete arch structures to bear high surrounding rock pressures.

Từ “拱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拱 (gǒng)

拱 (gǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “拱” có phiên âm Pinyin là “gǒng”, âm Hán Việt là “CỦNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chắp tay vòm (gǒngshǒu); vòm cung, kết cấu vòm (gǒng)” (tiếng Anh: arch, arched structure, to cup hands, to thrust forward).

Chữ 拱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拱” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2013-11-09T07:22:30+07:00