霸王
Minh họa từ vựng 霸王 (bàwáng)
bàwáng HÁN VIỆT: BÁ VƯƠNG

霸王: Bá Vương; kẻ cực kỳ thô bạo; kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)

Bá Vương kẻ cực kỳ thô bạo kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)

Nét viết & luyện viết chữ 霸王

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霸
bàwáng BÁ VƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bá Vương; kẻ cực kỳ thô bạo; kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BÁ (霸): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 21 nét, thành phần: 雨 (VŨ) + 革 (CÁCH) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 霸道 (BÁ ĐẠO: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo).

王
Wáng VƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vua, quốc vương, chúa tể; họ Vương

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngang Trời Đất Người TAM (三), Một nét sổ CỔN (丨) nối đời thái hòa. Chữ VƯƠNG (王) chính đạo ông cha, Thấu thông tam tài trăm nhà quy tâm.”

Chữ VƯƠNG (王) trong Giáp cốt văn vốn là chữ tượng hình vẽ lưỡi rìu búa lớn (biểu tượng quyền lực quân sự tối cao của bậc thủ lĩnh). Đến thời Hán Nho và Thuyết Văn Giải Tự, chữ được giải thích theo lối hội ý đầy triết lý: ba nét ngang đại diện cho Tam Tài gồm THIÊN (天 - Trời), ĐỊA (地 - Đất), NHÂN (人 - Người), còn nét sổ dọc ở giữa kết nối cả ba tầng, khẳng định bậc quân vương là người dung hòa đạo trời, lợi đất và lòng dân.

Câu ví dụ với từ “霸王”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

项羽自称西楚霸王。

xiàngyǔ zìchēng xī chǔbàwáng。

“Hạng Vũ tự xưng là Tây Sở Bá Vương.”

Ví dụ #2

合同中有霸王条款。

Hétóng zhōng yǒu bàwáng tiáokuǎn.

“Trong hợp đồng có điều khoản bá vương.”

Từ “霸王” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 霸王 (bàwáng)

霸王 (bàwáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “霸王” có phiên âm Pinyin là “bàwáng”, âm Hán Việt là “BÁ VƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bá Vương; kẻ cực kỳ thô bạo; kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)”.

Chữ 霸王 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “霸王” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-06-22T22:31:56+07:00