某人
Minh họa từ vựng 某人 (mǒu rén)
mǒu rén HÁN VIỆT: MỖ NHÂN

某人: ai đó; một ai đó; một người nào đó

ai đó một ai đó một người nào đó

Nét viết & luyện viết chữ 某人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 某

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

某
mǒu MỖ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nào đó, người nào đó, mỗ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MỖ (某): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 甘 (CAM) + 木 (MỘC).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “某人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

某人给我发了消息。

mǒu rén gěi wǒ fāle xiāoxi.

“Ai đó đã gửi tin nhắn cho tôi.”

Ví dụ #2

某人正在寻找你。

mǒu rén zhèngzài xúnzhǎo nǐ.

“Có người đang tìm bạn.”

Từ “某人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 某人 (mǒu rén)

某人 (mǒu rén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “某人” có phiên âm Pinyin là “mǒu rén”, âm Hán Việt là “MỖ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ai đó; một ai đó; một người nào đó”.

Chữ 某人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “某人” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-22T18:05:27+07:00