公爵
Minh họa từ vựng 公爵 (gōngjué)
gōngjué HÁN VIỆT: CÔNG TƯỚC

公爵: công tước (tước vị quý tộc cao nhất trong năm cấp bậc quý tộc của Anh Quốc)

công tước (tước vị quý tộc cao nhất trong năm cấp bậc quý tộc của Anh Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 公爵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 公

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.” — Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

公
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

Chữ CÔNG (公) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, gồm bộ BÁT (八 - chia tách đều ra hai phía) ở trên và bộ KHƯ (厶 - vòng khép kín chỉ sự riêng tư) ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chia sẻ đều đặn và đi ngược lại sự ích kỷ riêng tư (bội tư vi công) chính là sự công bằng, minh bạch và thuộc về tập thể. Chữ CÔNG (公) vì thế biểu thị việc chung, tài sản công cộng, lòng chí công vô tư và làm danh xưng tôn kính người lớn tuổi.

爵
gōngjué CÔNG TƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công tước (tước vị quý tộc cao nhất trong năm cấp bậc quý tộc của Anh Quốc)

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爫 TRẢO (Móng vuốt muông thú, bàn tay quắp xuống.) 罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TƯỚC (爵): thuộc bộ TRẢO (爪), gồm 17 nét, thành phần: 爫 (TRẢO) + 罒 (VÕNG) + 寸 (THỐN).

Câu ví dụ với từ “公爵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

詹姆斯一世时期的悲剧马尔菲公爵夫人。

zhānmǔsī yīshì shíqī de bēijù mǎěrfēi gōngjuéfūrén

“Thảm kịch Jacobean mang tên Nữ công tước xứ Malfi.”

Ví dụ #2

波萨拉残忍的杀害了公爵夫人。

bō sàlā cánrěn de shāhài le gōngjuéfūrén

“Bosola giết nữ công tước một cách tàn nhẫn.”

Từ “公爵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 公爵 (gōngjué)

公爵 (gōngjué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “公爵” có phiên âm Pinyin là “gōngjué”, âm Hán Việt là “CÔNG TƯỚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “công tước (tước vị quý tộc cao nhất trong năm cấp bậc quý tộc của Anh Quốc)”.

Chữ 公爵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “公爵” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-12T20:45:53+07:00