亚
Minh họa từ vựng 亚 (yà)
yà HÁN VIỆT: Á

亚: hơi kém; thua kém

hơi kém thua kém

Nét viết & luyện viết chữ 亚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 亚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

亚
yà Á Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hơi kém; thua kém

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).

Câu ví dụ với từ “亚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的技术不亚于你。

tā de jìshù bù yà yú nǐ.

“Kỹ thuật của anh ấy không thua kém bạn.”

Ví dụ #2

这方面他不亚于人。

zhè fāngmiàn tā bù yà yú rén.

“Ở mặt này anh ấy không thua kém ai.”

Từ “亚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亚 (yà)

亚 (yà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亚” có phiên âm Pinyin là “yà”, âm Hán Việt là “Á”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hơi kém; thua kém”.

Chữ 亚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “亚” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 二. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-01-05T17:15:07+07:00