Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#3 HSK 6 Danh từ

京津冀、长三角与粤港澳大湾区三大世界级现代化国际都市圈,成为了引领全国高质量发展的强劲增长极。

Jīng jīn jì, zhǎng sān jiǎo yǔ yuè gǎng ào dà wān qū sān dà shì jiè jí xiàn dài huà guó jì dū shì quān, chéng wéi le yǐn lǐng quán guó gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng zēng zhǎng jí.

“Ba đại đô thị quốc tế hiện đại hóa đẳng cấp thế giới gồm Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, Vùng đồng bằng sông Trường Giang và Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao đã trở thành cực tăng trưởng mạnh mẽ dẫn dắt sự phát triển chất lượng cao của cả nước.”

Bộ: 邑 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

大国重器的核心关键制造工艺可容不得半点粗心大意,哪怕微米级的偏差都会造成严重后果。

Dà guó zhòng qì de hé xīn guān jiàn zhì zào gōng yì kě róng bù dé bàn diǎn cū xīn dà yì, nǎ pà wēi mǐ jí de piān chā dū huì zào chéng yán zhòng hòu guǒ.

“Quy trình chế tạo then chốt cốt lõi của đại khí quốc gia thật là quả là không thể dung thứ cho nửa điểm cẩu thả bất cẩn, cho dù là sai lệch cấp độ micromet cũng sẽ gây nên hậu quả nghiêm trọng.”

#13 HSK 2 Danh từ

他和爱人在科研攻关道路上志同道合、携手并进,共同为国家重大工程贡献力量。

Tā hé ài rén zài kē yán gōng guān dào lù shàng zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jìn, gòng tóng wèi guó jiā zhòng dà gōng chéng gòng xiàn lì liàng.

“Anh ấy và người bạn đời vợ mình trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó cùng chung chí hướng, chung tay tiến bước, cùng cống hiến sức lực cho công trình trọng đại của đất nước.”

Bộ: 爪 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
同盟国
tóngméngguó ĐỒNG MINH QUỐC

nước đồng minh

英国在第一次世界大战中是美国的同盟国。

Yīngguó zài Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn zhōng shì Měiguó de tóngméngguó

“Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 3 Danh từ

新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。

Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.

“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”

#19 HSK 1 Từ vựng

请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!

Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!

“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Tính từ

科技创新的蓬勃发展不仅创造了巨大的社会物质财富,更极大丰富了广大人民群众的精神富足与幸福生活。

Kē jì chuàng xīn de péng bó fā zhǎn bù jǐn chuàng zào le jù dà de shè huì wù zhì cái fù, gèng jí dà fēng fù le guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén fù zú yǔ xìng fú shēng huó.

“Sự phát triển bùng nổ của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ kiến tạo của cải vật chất xã hội to lớn, mà càng làm phong phú sâu sắc đời sống hạnh phúc và sự no đủ sung túc tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

这位诚信经营数十年的老字号饭庄老板,始终坚持真材实料与童叟无欺的崇高商业信条。

Zhè wèi chéng xìn jīng yíng shù shí nián de lǎo zì hào fàn zhuāng lǎo bǎn, shǐ zhōng jiān chí zhēn cái shí liào yǔ tóng sǒu wú qī de chóng gāo shāng yè xìn tiáo.

“Vị chủ quán ăn gia truyền kinh doanh bằng chữ tín suốt hàng chục năm qua luôn kiên định tôn chỉ thương nghiệp cao đẹp: nguyên liệu thật, giá trị thật và không bao giờ lừa dối khách hàng.”

Bộ: 老 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。

Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.

“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”

Bộ: 亠 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →