课时
Minh họa từ vựng 课时
kèshí HÁN VIỆT: KHÓA THÌ

课时: giờ dạy học; tiết dạy; giờ lên lớp

giờ dạy học tiết dạy giờ lên lớp

Nét viết & luyện viết chữ 课时

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 课

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

时
shí THỜI

thời gian, giờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mặt trời NHẬT chiếu soi, Bên phải từng tấc THỐN đo lường. Bóng nắng dịch chuyển ngày qua tháng, Trân quý từng giây suốt dặm trường.”

Câu ví dụ với từ “课时”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我担任两班的语文课,每周共有十六课时。

wǒ dànrèn liǎngbān de yǔwénkè,měizhōu gòngyǒu shílìu kèshí。

“Tôi đảm nhiệm dạy hai lớp ngữ văn, mỗi tuần có tất cả mười sáu tiết dạy.”

Từ “课时” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →