Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#4 Chủ đề Từ vựng

篮球运动员被球迷们尊为篮坛至尊。

lánqiú yùndòngyuán bèi qiúmímen zūn wéi lántán zhìzūn.

“Cầu thủ bóng rổ đó được fan tôn là tượng đài làng bóng rổ.”

Bộ: 至 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
养老院
yǎnglǎoyuàn DƯỠNG LÃO VIỆN

viện dưỡng lão

这家公司为老年工人设立了一所养老院。

zhè jiā gōngsī wèi lǎonián gōngrén shèlìle yī suǒ yǎnglǎoyuàn.

“Công ty này đã xây viện dưỡng lão cho các công nhân cao tuổi.”

Bộ: 八 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
水手
shuǐshǒu THỦY THỦ

thuỷ thủ

渔民和水手有时声称看到过海里的妖怪。

yúmín hé shuǐshǒu yǒushí shēngchēng kàn dào guò hǎilǐ de yāoguài

“Ngư dân và thủy thủ đôi khi tuyên bố đã nhìn thấy quái vật trong biển.”

#18 HSK 6 Danh từ

中国坚持把生存权和发展权作为首要的基本人权,科技创新成果全面转化为保障和增进人民福祉的强大力量。

Zhōng guó jiān chí bǎ shēng cún quán hé fā zhǎn quán zuò wéi shǒu yào de jī běn rén quán, kē jì chuàng xīn chéng guǒ quán miàn zhuǎn huà wèi bǎo zhàng hé zēng jìn rén mín fú zhǐ de qiáng dà lì liàng.

“Trung Quốc kiên trì lấy quyền sinh tồn và quyền phát triển làm quyền con người nhân quyền cơ bản hàng đầu, các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ được chuyển hóa toàn diện thành sức mạnh hùng hậu bảo đảm và nâng cao phúc lợi cho nhân dân.”

#20 HSK 3 Danh từ

科技部部长在国际科技创新论坛上发表主旨演讲,强调要以高水平科技自立自强支撑高质量发展。

Kē jì bù bù zhǎng zài guó jì kē jì chuàng xīn lùn tán shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, qiáng diào yào yǐ gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zhī chēng gāo zhì liàng fā zhǎn.

“Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ tại Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhấn mạnh việc lấy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao làm điểm tựa cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 邑 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →