啃老族
Minh họa từ vựng 啃老族
kěnlǎozú HÁN VIỆT: KHẲNG LÃO TỘC

啃老族: ăn bám; sống dựa

ăn bám sống dựa

Nét viết & luyện viết chữ 啃老族

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẲNG (啃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啃
kěn KHẲNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gặm, cắn; nhai đi nhai lại, cắn răng vượt khó

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ KHẲNG (啃): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 月 (NGUYỆT).

老
lǎo LÃO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

già, lớn tuổi; cũ, lâu năm; luôn, cứ

Bộ 老 (BỘ LÃO • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già tóc dài, lưng còng đang chống gậy bước đi.) 匕 CHỦY (Biến thể từ hình dáng chiếc gậy chống hoặc dáng người thay đổi theo năm tháng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ LÃO tóc sương, Dưới thêm chữ CHỦY dặm trường gậy đưa. LÃO là bậc trưởng kính thưa, Thầy cô, bạn cũ nghĩa xưa vẹn tròn.”

Chữ LÃO (老) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một cụ già mái tóc dài xõa xuống, tấm lưng đã còng theo năm tháng và tay đang chống cây gậy. Hình tượng ấy vừa phản ánh quy luật sinh lão tự nhiên của đời người, vừa gợi lên vẻ uy nghiêm, từng trải của bậc trưởng bối. Vì người cao tuổi tích lũy nhiều tri thức, chữ LÃO được dùng để tôn xưng người thầy (老师) hoặc chỉ bạn cũ (老朋友).

族
zú TỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc; gia tộc họ hàng; nhóm người (tập hợp)

Bộ 方 (BỘ PHƯƠNG • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TỘC (族): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 民族 (DÂN TỘC: dân tộc), 贵族 (QUÝ TỘC: quý tộc, giới quý tộc), 种族 (CHỦNG TỘC: chủng tộc, sắc tộc).

Câu ví dụ với từ “啃老族”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“啃老族”是依靠父母生活。

“kěnlǎozú” shì yīkào fùmǔ shēnghuó.

““Ăn bám" là sống dựa vào cha mẹ.”

Ví dụ #2

啃老族现象已成社会问题。

kěnlǎozú xiànxiàng yǐ chéng shèhuì wèntí.

“Hiện tượng ăn bám đã trở thành vấn đề xã hội.”

Từ “啃老族” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →