爹: cha, bố, ba (khẩu ngữ thân mật vùng miền)
Nghĩa tiếng Anh (English): father, dad, papa (colloquial)
Nét viết & luyện viết chữ 爹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐA (爹): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 夕 (TỊCH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cha, bố, ba (khẩu ngữ thân mật vùng miền)
Chữ ĐA (爹): thuộc bộ PHỤ (父), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 父 (PHỤ) + 夕 (TỊCH).
Câu ví dụ với từ “爹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
年轻的航天工程师在奔赴大西北发射场前夕向老爹深情道别,老父亲鼓励他放下牵挂、一心一意为国争光。
Nián qīng de háng tiān gōng chéng shī zài bēn fù dà xī běi fā shè chǎng qián xī xiàng lǎo diē shēn qíng dào bié, lǎo fù qīn gǔ lì tā fàng xià qiān guà, yì xīn yí yì wèi guó zhēng guāng.
“Người kỹ sư hàng không vũ trụ trẻ tuổi trước thềm lên đường ra bãi phóng miền Đại Tây Bắc đã ân cần từ biệt người cha người bố của mình, người cha già động viên anh gác lại những nỗi bận lòng, một lòng một dạ mang vinh quang về cho Tổ quốc.”
Before leaving for the launch site, the young engineer bade farewell to his dad, who urged him to serve the country.
Từ “爹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn