旗袍: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống
Nghĩa tiếng Anh (English): cheongsam, qipao, traditional Chinese dress
Nét viết & luyện viết chữ 旗袍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cờ
Chữ KỲ (旗): thuộc bộ PHƯƠNG (方), gồm 14 nét, thành phần: 方 (PHƯƠNG) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 旗袍 (KỲ BÀO: áo xường xám, áo sườn xám truyền thống), 旗帜 (KỲ XÍ: ngọn cờ, lá cờ hiệu; ngọn cờ dẫn đường).
áo xường xám, áo sườn xám truyền thống
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ Y áo quần, Bên phải chữ BAO ôm phần thân trên. Chữ BÀO áo khoác ấm êm, Chiến bào lẫm liệt vang rền sử xanh.”
Chữ BÀO (袍) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ Y (衤 - quần áo) biểu ý ở bên trái và chữ BAO (包 - bao bọc) biểu âm ở bên phải. Vì chiếc áo choàng dài có tác dụng bao bọc kín khắp cơ thể để giữ ấm và tạo vẻ uy nghiêm, sự kết hợp giữa Y và BAO vừa gợi âm đọc vừa lột tả trọn vẹn công dụng của trang phục. Trong lịch sử và văn hóa Á Đông, chữ BÀO (袍) gắn liền với hình ảnh LONG BÀO của bậc đế vương hay CHIẾN BÀO của người tráng sĩ.
Câu ví dụ với từ “旗袍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际时装周非遗展演舞台上,传统手工刺绣香云纱旗袍以优雅流畅的东方剪裁惊艳全场,展现了东方服饰美学。
Zài guó jì shí zhuāng zhōu fēi yí zhǎn yǎn wǔ tái shàng, chuán tǒng shǒu gōng cì xiù xiāng yún shā qí páo yǐ yōu yǎ liú chàng de dōng fāng jiǎn cái jīng yàn quán chǎng, zhǎn xiàn le dōng fāng fú shì měi xué.
“Trên sàn diễn di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, chiếc áo xường xám lụa Hương Vân thêu tay thủ công truyền thống bằng đường cắt may phương Đông tao nhã uyển chuyển đã làm kinh ngạc toàn thể khán phòng, phô diễn mỹ học trang phục phương Đông.”
At the fashion week showcase, handcrafted embroidered Xiangyun silk qipaos stunned audiences with elegant Oriental aesthetics.
深刻领悟“旗袍”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qí páo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “旗袍” (áo xường xám, áo sườn xám truyền thống - KỲ BÀO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "旗袍" (áo xường xám, áo sườn xám truyền thống) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “旗袍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 旗袍 (qí páo)
旗袍 (qí páo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “旗袍” có phiên âm Pinyin là “qí páo”, âm Hán Việt là “KỲ BÀO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “áo xường xám, áo sườn xám truyền thống” (tiếng Anh: cheongsam, qipao, traditional Chinese dress).
Chữ 旗袍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “旗袍” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 方. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.