履历: lý lịch; sơ yếu lý lịch
Nét viết & luyện viết chữ 履历
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét, thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giầy, dép; bước đi, bước đi; quẻ ䷉
Chữ LÝ (履): thuộc bộ THI (尸), gồm 15 nét, thành phần: 尸 (THI) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 履行 (LÝ HÀNH: thực hiện, thi hành nghiêm túc (nghĩa vụ, cam kết)).
trải qua; kinh qua
Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).
Câu ví dụ với từ “履历”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他有很丰富的履历。
tā yǒu hěn fēngfù de lǚlì.
“Anh ấy có lý lịch rất phong phú.”
这份履历很有价值。
zhè fèn lǚlì hěn yǒu jiàzhí.
“Sơ yếu lý lịch này rất có giá trị.”
Từ “履历” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 履历 (lǚlì)
履历 (lǚlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “履历” có phiên âm Pinyin là “lǚlì”, âm Hán Việt là “LÍ LỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lý lịch; sơ yếu lý lịch”.
Chữ 履历 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “履历” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.