基层: cơ sở, cấp cơ sở địa phương tuyến cơ sở
Nghĩa tiếng Anh (English): grassroots, basic level, primary level
Nét viết & luyện viết chữ 基层
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
tầng (nhà), lớp (bề mặt)
Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).
Câu ví dụ với từ “基层”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家持续选派优秀青年农业科技特派员深入广大乡村基层一线,把前沿良种良法直接送到农民田间地头。
Guó jiā chí xù xuǎn pài yōu xiù qīng nián nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù guǎng dà xiāng cūn jī céng yī xiàn, bǎ qián yán liáng zhǒng liáng fǎ zhí jiē sòng dào nóng mín tián jiān dì tóu.
“Nhà nước liên tục tuyển chọn cử phái các phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp thanh niên xuất sắc đi sâu vào tuyến cơ sở cấp cơ sở nông thôn rộng lớn, đem các phương pháp tốt giống tốt tiên phong trực tiếp trao tận ruộng đồng đầu bờ của bà con nông dân.”
The state sends agricultural tech envoys to grassroots villages, delivering improved seeds directly to farmers.
Từ “基层” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 基层 (jīcéng)
基层 (jīcéng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “基层” có phiên âm Pinyin là “jīcéng”, âm Hán Việt là “CƠ TẦNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cơ sở, cấp cơ sở địa phương tuyến cơ sở” (tiếng Anh: grassroots, basic level, primary level).
Chữ 基层 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “基层” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.