公众 Phồn thể: 公衆
Minh họa từ vựng 公众
gōngzhòng HÁN VIỆT: CÔNG CHÚNG

公众: công chúng, quần chúng nhân dân rộng rãi

công chúng quần chúng nhân dân rộng rãi

Nghĩa tiếng Anh (English): the public, the general public

Nét viết & luyện viết chữ 公众

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 公

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

公
gōng CÔNG

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

众
zhòng CHÚNG

nhiều; đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một NHÂN (人) đứng ở tầng trên, Hai NHÂN (人) sánh bước kề bên dưới cùng. Ba người tụ họp trùng trùng, Tạo nên chữ CHÚNG (众) muôn trùng đông vui.”

Câu ví dụ với từ “公众”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家大科学装置在全国科技周期间全面向公众免费开放,让广大民众近距离领略前沿科学的神奇魅力。

Guó jiā dà kē xué zhuāng zhì zài quán guó kē jì zhōu qī jiān quán miàn xiàng gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng, ràng guǎng dà mín zhòng jìn jù lí lǐng lüè qián yán kē xué de shén qí mèi lì.

“Các thiết bị khoa học lớn của quốc gia trong Tuần lễ Khoa học Công nghệ Toàn quốc đã mở cửa miễn phí toàn diện cho công chúng quần chúng, giúp đông đảo người dân được thưởng thức sức quyến rũ kỳ diệu của khoa học tiên phong ở cự ly gần.”

Mega-science facilities opened freely to the public during Science Week, displaying the charm of science.

Từ “公众” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →