其它
Minh họa từ vựng 其它 (qítā)
qítā HÁN VIỆT: KÌ ĐÀ

其它: khác; cái khác (thường dùng để chỉ các thứ khác, đối tượng khác ngoài những thứ đã đề cập trước đó)

khác cái khác (thường dùng để chỉ các thứ khác đối tượng khác ngoài những thứ đã đề cập trước đó)

Nét viết & luyện viết chữ 其它

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 其

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

其
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ KỲ (其): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 其实 (KỲ THỰC: thực ra, kỳ thực, trên thực tế), 其他 (KỲ THA: khác, những cái khác, người khác), 极其 (CỰC KỲ: cực kỳ, vô cùng, hết sức), 其次 (KỲ THỨ: thứ hai, tiếp theo, thứ yếu).

它
tā THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nó

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, vòm hang hoặc phần đầu phình to của con rắn.) 匕 CHỦY (Hình thân và đuôi con rắn uốn cong dưới đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ MIÊN tựa mái nhà, Dưới thêm chiếc muỗng CHỦY cong nha. Vốn hình rắn nhỏ trườn trên đất, Nay gọi đồ vật ấy chữ THA.”

Chữ THA (它) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một con rắn có cái đầu bành to (sau biến thành bộ MIÊN 宀) và cái đuôi uốn cong (sau biến thành bộ CHỦY 匕), vốn là chữ cổ của chữ XÀ (蛇 - con rắn). Thời thượng cổ, người dân thường hỏi thăm nhau: 'Vô tha hồ?' (Có bị rắn cắn hay gặp chuyện gì khác không?). Về sau, chữ THA được mượn làm đại từ ngôi thứ ba chỉ đồ vật hoặc loài vật ('nó').

Câu ví dụ với từ “其它”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你看过其它电影吗?

nǐ kànguò qítā diànyǐng ma?

“Bạn đã xem phim nào khác chưa?”

Ví dụ #2

你知道其它方法吗?

nǐ zhīdào qítā fāngfǎ ma?

“Bạn biết cách nào khác không?”

Từ “其它” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 其它 (qítā)

其它 (qítā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “其它” có phiên âm Pinyin là “qítā”, âm Hán Việt là “KÌ ĐÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khác; cái khác (thường dùng để chỉ các thứ khác, đối tượng khác ngoài những thứ đã đề cập trước đó)”.

Chữ 其它 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “其它” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 八. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-22T18:16:33+07:00