苏珊: susan; tên người Susan
Nét viết & luyện viết chữ 苏珊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Tô (họ Tô; Họ của danh hào Tô Đông Pha (Tô Thức), dòng dõi thi thư danh giá. Mang nghĩa phục sinh, tươi mới, thanh tao.).
Chữ TÔ (苏, phồn thể: 蘇): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 苏醒 (TÔ TỈNH: hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh).
susan; tên người Susan
Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “苏珊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
等等苏珊
děngděng sūshān
“Này, đợi, đợi, chờ đợi, chờ đợi”
苏珊·波伊尔的歌声很动人。
Sū shān·bō yī ěr de gē shēng hěn dòng rén.
“Giọng hát của Susan Boyle rất cảm động.”
Từ “苏珊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 苏珊 (sū shān)
苏珊 (sū shān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “苏珊” có phiên âm Pinyin là “sū shān”, âm Hán Việt là “TÔ SAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “susan; tên người Susan”.
Chữ 苏珊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “苏珊” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.