Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#3 Chủ đề Từ vựng
工作者
gōngzuò zhě CÔNG TÁC GIẢ

người làm việc

经过文艺工作者的努力,这种艺术更加醇化,更加丰富多采。

jīngguò wényì gōngzuò zhě de nǔlì, zhè zhǒng yìshù gèngjiā chúnhuà, gèngjiā fēngfù duō cǎi.

“Qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.”

Bộ: 工 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

在这个族群中,雌性是寿命最长的。

Zài zhège zúqún zhōng, cíxìng shì shòumìng zuì cháng de.

“Trong quần thể này, cá thể cái có tuổi thọ cao nhất.”

Bộ: 隹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家积极推进智慧健康养老产业高质量发展,让现代科技创新成果更广泛深入地造福广大老年群体。

Guó jiā jī jí tuī jìn zhì huì jiàn kāng yǎng lǎo chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiàn dài kē jì chuàng xīn chéng guǒ gèng guǎng fàn shēn rù dì zào fú guǎng dà lǎo nián qún tǐ.

“Nhà nước tích cực thúc đẩy ngành nghề dưỡng lão chăm sóc người cao tuổi sức khỏe thông minh phát triển chất lượng cao, giúp các thành quả đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ hiện đại mang lại lợi ích sâu rộng hơn cho đông đảo người cao tuổi.”

Bộ: 八 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 2 Danh từ

清晨,东方天际冉冉升起一轮喷薄而出的红日,把万道金色朝霞洒向辽阔神州大地。

Qīng chén, dōng fāng tiān jì rǎn rǎn shēng qǐ yī lún pēn bó ér chū de hóng rì, bǎ wàn dào jīn sè zhāo xiá sǎ xiàng liáo kuò shén zhōu dà dì.

“Sáng sớm, trên bầu trời phương Đông từ từ nhô lên vầng thái dương đỏ rực, rọi muôn vàn tia ráng vàng óng ả xuống mảnh đất Thần Châu bao la.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →