矮人
Minh họa từ vựng 矮人
ǎirén HÁN VIỆT: NUỴ NHÂN

矮人: người có vóc dáng thấp bé; người lùn

người có vóc dáng thấp bé người lùn

Nét viết & luyện viết chữ 矮人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 矮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

矮
ǎi ẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấp, lùn

Bộ 矢 (BỘ THỈ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “矮人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

矮人看戏,什么也看不清。

ǎi rén kàn xì, shénme yě kàn bù qīng.

“Người lùn xem kịch, gì cũng không nhìn rõ.”

Từ “矮人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →