风俗习惯: phong tục tập quán
Nét viết & luyện viết chữ 风俗习惯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
phong tục tập quán
Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
phong tục tập quán
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
quen thói, tập quán quen; nuông chiều (guànzhe)
Chữ QUÁN (惯, phồn thể: 慣): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 习惯 (TẬP QUÁN: quen với; thói quen, tập quán), 惯例 (QUÁN LỆ: thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường).
Câu ví dụ với từ “风俗习惯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
各国的风俗习惯大不相同。
Gèguó de fēngsú xíguàn dà bù xiāngtóng.
“Phong tục tập quán của các nước rất khác nhau.”
每一个民族都有自己的风俗习惯。
měi yīgè mínzú dōu yǒu zìjǐ de fēngsú xíguàn.
“Mỗi dân tộc đều có phong tục tập quán riêng.”
Từ “风俗习惯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风俗习惯 (fēngsú xíguàn)
风俗习惯 (fēngsú xíguàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “风俗习惯” có phiên âm Pinyin là “fēngsú xíguàn”, âm Hán Việt là “PHONG TỤC TẬP QUÁN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phong tục tập quán”.
Chữ 风俗习惯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “风俗习惯” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.