Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Âm nhạc
#9 HSK 6 Động từ

老学者站在国家版本馆文渊阁那浩瀚宏伟的古籍书墙前,久久凝望着千年前的善本典籍看得入了神。

Lǎo xué zhě zhàn zài guó jiā bǎn běn guǎn wén yuān gé nà hào hàn hóng wěi de gǔ jí shū qiáng qián, jiǔ jiǔ níng wàng zhe qiān nián qián de shàn běn diǎn jí kàn dé rù le shén.

“Vị học giả lão thành đứng trước bức tường sách cổ tịch bao la hùng vĩ của Văn Uyên Các thuộc Bảo tàng Phiên bản Quốc gia, mải mê ngắm nhìn xuất thần những cuốn thư tịch thiện bản từ ngàn năm trước hồi lâu.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 1 Động từ
唱
chàng XƯỚNG

hát, ca hát

在迎新晚会上,同学们用流利的中文齐声唱起了动听的中国民歌。

Zài yíng xīn wǎn huì shàng, tóng xué men yòng liú lì de zhōng wén qí shēng chàng qǐ le dòng tīng de zhōng guó mín gē.

“Trong đêm hội chào đón tân sinh viên, các bạn học sinh đã dùng tiếng Trung lưu loát cùng nhau hát vang bài dân ca Trung Hoa êm tai xúc động.”

Bộ: 女 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
哼声
hēng shēng HANH THANH

tiếng hừ hừ

他发出了一声哼声表示不满。

Tā fāchūle yī shēng hēng shēng biǎoshì bùmǎn.

“Anh ấy phát ra tiếng hừ hừ để thể hiện sự không hài lòng.”

#14 Chủ đề Từ vựng
神思恍惚
shénsī huǎnghū THẦN TƯ HOẢNG HỐT

lơ đãng, mơ màng

由于她悲伤过度,神思恍惚,我们原拟对她的访问只好作罢。

Yóuyú tā bēishāng guòdù, shén sī huǎng hū, wǒmen yuán nǐ duì tā de fǎngwèn zhǐhǎo zuòbà.

“Vì cô ấy đau buồn quá độ, tinh thần mê man, nên chúng tôi đành hủy bỏ cuộc phỏng vấn đã định.”

Bộ: 礻 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

品管员每天从仓库随机抽检成品质量。

pǐn guǎn yuán měi tiān cóng cāng kù suí jī chōu jiǎn chéng pǐn zhì liàng 。

“Nhân viên kiểm tra chất lượng mỗi ngày đều lấy mẫu ngẫu nhiên từ kho để thẩm định.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →