咏叹调
Minh họa từ vựng 咏叹调 (yǒngtàndiào)
yǒngtàndiào HÁN VIỆT: VỊNH THÁN ĐIỆU

咏叹调: điệu vịnh than (làn điệu dân ca trữ tình)

điệu vịnh than (làn điệu dân ca trữ tình)

Nét viết & luyện viết chữ 咏叹调

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỊNH (咏, phồn thể: 詠): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咏
yǒngtàndiào VỊNH THÁN ĐIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điệu vịnh than (làn điệu dân ca trữ tình)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ VỊNH (咏, phồn thể: 詠): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét.

叹
yǒngtàndiào VỊNH THÁN ĐIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điệu vịnh than (làn điệu dân ca trữ tình)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).

Câu ví dụ với từ “咏叹调”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这首咏叹调非常动人。

Zhè shǒu yǒngtàndiào fēicháng dòngrén.

“Điệu vịnh than này rất cảm động.”

Từ “咏叹调” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咏叹调 (yǒngtàndiào)

咏叹调 (yǒngtàndiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咏叹调” có phiên âm Pinyin là “yǒngtàndiào”, âm Hán Việt là “VỊNH THÁN ĐIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điệu vịnh than (làn điệu dân ca trữ tình)”.

Chữ 咏叹调 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “咏叹调” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-13T14:18:27+07:00