唱
Minh họa từ vựng 唱
chàng HÁN VIỆT: XƯỚNG

唱: hát, ca hát

hát ca hát

Nghĩa tiếng Anh (English): to sing

Nét viết & luyện viết chữ 唱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng vang tiếng hát hân hoan Đón hai vầng nhật chói chang sáng ngời. Bên KHẨU (口) chữ XƯƠNG (昌) vang lừng, Chữ XƯỚNG (唱) khúc hát tưng bừng niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唱
chàng XƯỚNG

hát, ca hát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng vang tiếng hát hân hoan Đón hai vầng nhật chói chang sáng ngời. Bên KHẨU (口) chữ XƯƠNG (昌) vang lừng, Chữ XƯỚNG (唱) khúc hát tưng bừng niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “唱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在迎新晚会上,同学们用流利的中文齐声唱起了动听的中国民歌。

Zài yíng xīn wǎn huì shàng, tóng xué men yòng liú lì de zhōng wén qí shēng chàng qǐ le dòng tīng de zhōng guó mín gē.

“Trong đêm hội chào đón tân sinh viên, các bạn học sinh đã dùng tiếng Trung lưu loát cùng nhau hát vang bài dân ca Trung Hoa êm tai xúc động.”

At the welcome gala, students sang melodious folk songs in fluent Chinese together.

Từ “唱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →