做
Minh họa từ vựng 做
zuò HÁN VIỆT: TỐ

做: làm, chế tạo, nấu (cơm)

làm chế tạo nấu (cơm)

Nghĩa tiếng Anh (English): to do, to make, to produce

Nét viết & luyện viết chữ 做

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 做

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

做
zuò TỐ

làm, chế tạo, nấu (cơm)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”

Câu ví dụ với từ “做”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

“Bạn làm công việc gì?”

What work do you do?

Ví dụ #2

他很喜欢做中国美味菜肴。

Tā hěn xǐhuan zuò zhōngguó měiwèi càiyáo.

“Anh ấy rất thích nấu các món ăn Trung Hoa thơm ngon.”

He likes making delicious Chinese dishes very much.

Từ “做” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →