哼声
Minh họa từ vựng 哼声
hēng shēng HÁN VIỆT: HANH THANH

哼声: tiếng hừ hừ

tiếng hừ hừ

Nét viết & luyện viết chữ 哼声

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HANH (哼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 乛 (ẤT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哼
hēng HANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hừ (thể hiện khinh bỉ/bất mãn); ngâm nga khẽ hát

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 乛 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Chữ HANH (哼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 乛 (ẤT).

声
shēng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.)

Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).

Câu ví dụ với từ “哼声”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他发出了一声哼声表示不满。

Tā fāchūle yī shēng hēng shēng biǎoshì bùmǎn.

“Anh ấy phát ra tiếng hừ hừ để thể hiện sự không hài lòng.”

Từ “哼声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →