韵律: vần điệu, nhịp điệu
Nghĩa tiếng Anh (English): rhyme and meter, cadence
Nét viết & luyện viết chữ 韵律
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)
Chữ VẬN (韵, phồn thể: 韻): thuộc bộ ÂM (音), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 音 (ÂM) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG).
pháp luật; quy tắc
Chữ LUẬT (律): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 法律 (PHÁP LUẬT: pháp luật, luật pháp), 律师 (LUẬT SƯ: luật sư), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 纪律 (KỶ LUẬT: kỷ luật).
Câu ví dụ với từ “韵律”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“韵律”的一个常用表达。
Zhè shì "yùnlǜ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "vần điệu, nhịp điệu".”
Từ “韵律” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn