脸谱: vẻ mặt; bộ mặt; mặt nạ (những nhân vật trong hí khúc)
Nét viết & luyện viết chữ 脸谱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
vẻ mặt; bộ mặt; mặt nạ (những nhân vật trong hí khúc)
Chữ PHẢ (谱, phồn thể: 譜): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 14 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 乐谱 (NHẠC PHẢ: bản nhạc, phổ nhạc ký âm).
Câu ví dụ với từ “脸谱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
京剧里的脸谱颜色非常鲜艳。
jīngjù lǐ de liǎnpǔ yánsè fēicháng xiānyàn.
“Mặt nạ trong Kinh kịch có màu sắc rất rực rỡ.”
每种脸谱都有独特的象征。
měi zhǒng liǎnpǔ dōu yǒu dútè de xiàngzhēng.
“Mỗi loại mặt nạ đều có biểu tượng riêng.”
Từ “脸谱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn