写字
Minh họa từ vựng 写字
xiězì HÁN VIỆT: TẢ TỰ

写字: viết chữ

viết chữ

Nghĩa tiếng Anh (English): to write characters

Nét viết & luyện viết chữ 写字

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 写

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

写
xiě TẢ

viết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”

字
zì TỰ

chữ, từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.”

Câu ví dụ với từ “写字”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“写字”的一个常用表达。

Zhè shì "xiězì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết chữ".”

Từ “写字” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →