弦
Minh họa từ vựng 弦
xián HÁN VIỆT: HUYỀN

弦: dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót

dây đàn dây cung lý thuyết dây (vật lý) dây cót

Nghĩa tiếng Anh (English): string (musical instrument/bow), chord, string theory

Nét viết & luyện viết chữ 弦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弦
xián HUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây đàn, dây cung; lý thuyết dây (vật lý); dây cót

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.)

Chữ HUYỀN (弦): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 玄 (HUYỀN).

Câu ví dụ với từ “弦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古琴大师轻抚琴弦,悠扬空灵的古乐名曲《流水》在殿堂内缓缓流淌,展现了中华礼乐文化的幽深雅致。

Gǔ qín dà shī qīng fǔ qín xián, yōu yáng kōng líng de gǔ lè míng qū 《 liú shuǐ 》 zài diàn táng nèi huǎn huǎn liú tǎng, zhǎn xiàn le zhōng huá lǐ yuè wén huà de yōu shēn yǎ zhì.

“Bậc thầy nghệ nhân Cổ Cầm khẽ gảy dây đàn, khúc nhạc cổ kinh điển 'Lưu Thủy' du dương thanh thoát chậm rãi vang vọng khắp đại điện, phô diễn sự tao nhã sâu lắng của nền văn hóa lễ nhạc dân tộc.”

The Guqin master plucked instrument strings, letting melodious ancient tunes flow smoothly to display Oriental refinement.

Ví dụ #2

深刻领悟“弦”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xián ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “弦” (dây đàn, dây cung - HUYỀN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "弦" (dây đàn, dây cung) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “弦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →